Đang mở trang…
Đang mở trang…
BÁO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Báo
Cô phát thanh viên tay ấn xuống (𠬝) tấm bản đồ, hứa mai nắng đẹp, may mắn (幸) cho ai đi dã ngoại; sáng ra mưa như trút → BÁO: tin, như 'dự báo'.
Gợi âm: BÁO: b → ハ行 (ホウ)
⿰幸𠬝cấu tạo tham khảo (IDS)情 TÌNH tình hình · 報 BÁO báo
天 THIÊN trời · 気 KHÍ khí · 予 DỰ trước · 報 BÁO báo
予 DỰ trước · 報 BÁO báo
報 BÁO báo, đáp lại · 告 CÁO bảo, thưa
報 BÁO báo · 告 CÁO nói cho biết · 書 THƯ giấy tờ, văn bản
Soumatome #281
Tuần 6 · Ngày 1 · trang 92, 93
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 3, 4, 6, 7, 8 · 単語 bài 3, 6
Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Minna no Nihongo
Bài 47
Kanji bài 47Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn