Đang mở trang…
Đang mở trang…
CÁO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cáo
Con bê thò cái đầu bò (𠂒) qua cửa sổ, há miệng (口) kêu 'ò' thật to, báo cả nhà tới giờ ăn → CÁO: báo, như 'báo cáo'.
Gợi âm: CÁO (âm khác CỐC): c → カ行, đuôi -c → -ku (コク)
⿱𠂒口cấu tạo tham khảo (IDS)警 CẢNH răn (cảnh báo) · 告 CÁO bảo cho biết
勧 KHUYẾN khuyên (khuyên bảo) · 告 CÁO bảo cho biết
布 BỐ vải · 告 CÁO tiết lộ
告 CÁO bảo, thưa
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn