Đang mở trang…
Đang mở trang…
BIỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Biệt
Con dao (刂) dùng hết sức (力) tách miếng thịt khỏi cái miệng (口) xương: hai phần riêng ra → BIỆT: chia tách.
⿰𠮠刂cấu tạo tham khảo (IDS)特 ĐẶC riêng · 別 BIỆT khác, tách riêng
性 TÍNH giới tính · 別 BIỆT phân biệt
別 BIỆT riêng · 別 BIỆT riêng
別 BIỆT chia lìa
別 BIỆT chia, riêng
別 BIỆT khác, riêng
別 BIỆT chia lìa
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 2
Trang 32–33
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 4 · trang 66, 67
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 4, 7, 12
Mở Unit 2Mở Unit 4Mở Unit 7Mở Unit 12文法Buddy
Bài 2, 9, 10
Mở bài 2Mở bài 9Mở bài 10Minna no Nihongo
Bài 36
Kanji bài 36Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn