Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giao
Ngã tư hai đường cắt nhau như nhát cắt (乂), chú cảnh sát đội nón như cái nắp (亠), dang tay như số tám (八) cho xe qua lại → GIAO: qua lại, như 'giao thông'.
Gợi âm: GIAO: gi → カ行 (コウ)
⿱亠父cấu tạo tham khảo (IDS)交 GIAO qua lại (giao lưu) · 通 THÔNG thông suốt (thông qua)
交 GIAO thay nhau (giao lưu) · 番 PHIÊN phiên, lượt
交 GIAO trao qua lại (giao lưu) · 換 HOÁN đổi (trao đổi)
交 GIAO qua lại · 際 TẾ giao tiếp
交 GIAO qua lại · 代 ĐẠI thay
交 GIAO giao nhau · 差 SAI chéo, so le · 点 ĐIỂM điểm
交 GIAO xen, giao nhau
交 GIAO xen, giao nhau
交 GIAO xen, giao nhau
Soumatome #86
Tuần 2 · Ngày 4 · trang 34, 35
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4, 10
Mở Unit 4Mở Unit 10文法Buddy
Bài 7, 9, 11, 12
Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 39
Kanji bài 39Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn