đi tiễn送りに行く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 送 ở cuối · 〜送
Xem cả 7 từ →Có 送 ở đầu · 送〜
- 送信gửi (thư điện tử, tin nhắn), phát tín hiệuTỐNG TÍNSMT
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 送別tiễn biệt, chia tayTỐNG BIỆT
Có 送 ở giữa · 〜送〜
Có 送 · 送
Có 行 ở cuối · 〜行
- 銀行ngân hàngNGÂN HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 旅行Du lịch (danh từ)LỮ HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 連れて行くdẫn đi, đưa điLIÊN HÀNHSMTMNN
Có 行 ở đầu · 行〜
- 行動hành động, cư xửHÀNH ĐỘNG✓ khớpBDY
- 行為hành vi, việc làmHÀNH VI✓ khớpBDY
- 行き方cách đi, đường điHÀNH PHƯƠNGBDY
Có 行 ở giữa · 〜行〜
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 飛行場sân bayPHI HÀNH TRƯỜNGSMT
- 旅行代tiền du lịch, chi phí chuyến điLỮ HÀNH ĐẠIBDY
Có 行 · 行
- 行くđiHÀNHBDYMNN
- 行うtiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)HÀNHMMKBDYMNN
- 行きlượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…HÀNHMMK