rời khỏi (sân khấu, hội trường); rời sân, bị truất quyền thi đấu (thể thao)退場
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
退THOÁIluiđọc たい場TRƯỜNGsân, nơiđọc じょう
nghĩa đenlui khỏi sân→ rời khỏi (sân khấu, hội trường); rời sân
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 退 ở cuối · 〜退
- 早退về sớm, rời đi sớm (từ chỗ làm/trường học)TẢO THỐIBDYMNN
- 引退nghỉ hưu, giải nghệDẪN THỐI
- 辞退từ chốiTỪ THỐI
Có 退 ở đầu · 退〜
- 退院xuất viện, ra việnTHỐI VIỆNBDYMNN
- 退学sự thôi học, bỏ học giữa chừng; bị đuổi họcTHỐI HỌCMMK
- 退屈chán, buồn tẻ, nhàm chán; (danh từ, động từ) thấy chánTHỐI KHUẤTMMK
Có 場 ở cuối · 〜場 nơi, chỗ để …
- 駐車場bãi đỗ xe, chỗ đậu xeTRÚ XA TRƯỜNGSMTMNN
- 会場hội trường, địa điểm tổ chứcHỘI TRƯỜNG✓ khớpBDYMNN
- 現場hiện trường, thực địaHIỆN TRƯỜNG✓ khớpBDY
Có 場 ở đầu · 場〜