gia nhập, tham gia加入
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 加 ở cuối · 〜加
- 参加sự tham giaTHAM GIA✓ khớpSMTMMKBDY
- 増加gia tăng, tăng thêmTĂNG GIA⇄ đảoSMTBDY
- 直接参加tham gia trực tiếpTRỰC TIẾP THAM GIABDY
Có 加 ở đầu · 加〜
Xem cả 7 từ →Có 加 ở giữa · 〜加〜
- 参加者người tham giaTHAM GIA GIẢBDY
- 参加費phí tham giaTHAM GIA PHÍBDY
- 参加人数số người tham giaTHAM GIA NHÂN SỐBDY
Có 入 ở cuối · 〜入
- 押し入れtủ âm tường (kiểu Nhật), tủ đựng chăn gốiÁP NHẬPSMTMNN
- 収入thu nhậpTHU NHẬP✓ khớpBDYMNN
- 輸入nhập khẩuTHÂU NHẬPSMTMNN
Có 入 ở đầu · 入〜
Xem cả 15 từ →Có 入 ở giữa · 〜入〜
- 再入国tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCSMT
- 新入社員nhân viên mới vào công tyTÂN NHẬP XÃ VIÊNBDY
- 再入国ビザthị thực tái nhập cảnhTÁI NHẬP QUỐCMNN