tiến hành bất chấp, cưỡng hành強行
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 強 ở cuối · 〜強
- 勉強Học, việc họcMIỄN CƯỜNGBDYMNN
- 我慢強いkiên nhẫn, nhẫn nại, chịu đựng giỏiNGÃ MẠN CƯỜNGMMK
- 試験勉強ôn thiTHÍ NGHIỆM MIỄN CƯỜNGBDY
Có 強 ở đầu · 強〜
- 強調sự nhấn mạnh, làm nổi bậtCƯỜNG ĐIỀU⚠ bẫySMTMMK
- 強風gió mạnhCƯỜNG PHONGBDY
- 強力mạnh mẽ, hùng mạnhCƯỜNG LỰC≈ lệch
Có 強 ở giữa · 〜強〜
Có 強 · 強
- 強いmạnh, khỏeCƯỜNGBDYMNN
- 強まるmạnh lên, mạnh thêm (gió, mưa, xu hướng, cảm giác)CƯỜNGMMK
- 強めるlàm mạnh thêm, tăng cường; nhấn mạnh, lên giọngCƯỜNGMMK
Có 行 ở cuối · 〜行
- 銀行ngân hàngNGÂN HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 旅行Du lịch (danh từ)LỮ HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 連れて行くdẫn đi, đưa điLIÊN HÀNHSMTMNN
Có 行 ở đầu · 行〜
- 行動hành động, cư xửHÀNH ĐỘNG✓ khớpBDY
- 行為hành vi, việc làmHÀNH VI✓ khớpBDY
- 行き方cách đi, đường điHÀNH PHƯƠNGBDY
Có 行 ở giữa · 〜行〜
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 飛行場sân bayPHI HÀNH TRƯỜNGSMT
- 旅行代tiền du lịch, chi phí chuyến điLỮ HÀNH ĐẠIBDY
Có 行 · 行
- 行くđiHÀNHBDYMNN
- 行うtiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)HÀNHMMKBDYMNN
- 行きlượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…HÀNHMMK