tiềm lực quân sự戦力
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 戦 ở cuối · 〜戦
- 挑戦sự thử sức, dám đương đầu (với việc khó, kỷ lục…); sự thách đấuKHIÊU CHIẾN≈ lệchMMKBDY
- 大戦đại chiến, cuộc chiến lớnĐẠI CHIẾN✓ khớp
- 休戦đình chiến, ngừng bắnHƯU CHIẾN
Có 戦 ở đầu · 戦〜
- 戦争chiến tranh; (nghĩa bóng) cuộc cạnh tranh khốc liệtCHIẾN TRANH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 戦後sau chiến tranh, thời hậu chiếnCHIẾN HẬU⇄ đảoSMT
- 戦時中trong thời chiếnCHIẾN THỜI TRUNGBDY