đại chiến, cuộc chiến lớn大戦
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: đại chiến
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 大 ở cuối · 〜大
Xem cả 10 từ →Có 大 ở đầu · 大〜 lớn, rất
- 大勢nhiều người, đông ngườiĐẠI THẾBDYMNN
- 大人người lớnĐẠI NHÂN⚠ bẫyBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 大 ở giữa · 〜大〜
Có 大 · 大
Xem cả 7 từ →Có 戦 ở cuối · 〜戦
- 挑戦sự thử sức, dám đương đầu (với việc khó, kỷ lục…); sự thách đấuKHIÊU CHIẾN≈ lệchMMKBDY
- 休戦đình chiến, ngừng bắnHƯU CHIẾN
- 作戦tác chiến, chiến thuật, chiến lượcTÁC CHIẾN
Có 戦 ở đầu · 戦〜
- 戦争chiến tranh; (nghĩa bóng) cuộc cạnh tranh khốc liệtCHIẾN TRANH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 戦後sau chiến tranh, thời hậu chiếnCHIẾN HẬU⇄ đảoSMT
- 戦時中trong thời chiếnCHIẾN THỜI TRUNGBDY