trận chiến, cuộc đấu戦い
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
戦CHIẾNchiến, đánh nhauđọc たたか
nghĩa đenđánh nhau→ trận chiến, cuộc đấu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 高い (たかい): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 戦 ở cuối · 〜戦
- 挑戦sự thử sức, dám đương đầu (với việc khó, kỷ lục…); sự thách đấuKHIÊU CHIẾN≈ lệchMMKBDY
- 大戦đại chiến, cuộc chiến lớnĐẠI CHIẾN✓ khớp
- 休戦đình chiến, ngừng bắnHƯU CHIẾN
Có 戦 ở đầu · 戦〜
- 戦争chiến tranh; (nghĩa bóng) cuộc cạnh tranh khốc liệtCHIẾN TRANH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 戦後sau chiến tranh, thời hậu chiếnCHIẾN HẬU⇄ đảoSMT
- 戦時中trong thời chiếnCHIẾN THỜI TRUNGBDY