Đang mở trang…
Đang mở trang…
MINH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Minh
Con chim (鳥) vẹt nhà hàng xóm há miệng (口) bắt chước chuông cửa, ai cũng chạy ra mở → MINH: kêu.
Gợi âm: MINH: vần -inh → -ei (メイ)
⿰口鳥cấu tạo tham khảo (IDS)鳴 MINH kêu · 出 XUẤT ra
鳴 MINH kêu
鳴 MINH kêu
鳴 MINH kêu, hót
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn