Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỪ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trừ
Năm mới, người làng vác chổi lên đồi (⻖), quét sạch rác dư thừa (余) của năm cũ → TRỪ: trừ bỏ, dọn sạch.
Gợi âm: TRỪ: không âm cuối (ジョ)
⿰阝余cấu tạo tham khảo (IDS)掃 TẢO quét · 除 TRỪ bỏ đi
掃 TẢO quét · 除 TRỪ bỏ đi · 機 CƠ máy
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn