Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tửu
Nước (氵) ủ lâu trong vò rượu (酉) bốc mùi thơm nồng → TỬU: rượu.
Gợi âm: TỬU: t → s (シュ)
⿰氵酉cấu tạo tham khảo (IDS)Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 7
Trang 28
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #268
Tuần 5 · Ngày 6 · trang 86, 87
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 6, 9, 10, 12, 13 · 単語 bài 12
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 10
Kanji bài 10Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn