Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỐI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bối
Trên xe (車) đưa đón, đàn anh ngồi trước dang đôi cánh (非) chiếm hai ghế, đàn em đứng sau → BỐI, như 'tiền bối'.
Gợi âm: BỐI: b → ハ行, vần -ôi → -ai (ハイ)
⿱非車cấu tạo tham khảo (IDS)先 TIÊN trước · 輩 BỐI lứa, lớp người (bối)
後 HẬU sau · 輩 BỐI lứa, lớp người (bối)
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn