Đang mở trang…
Đang mở trang…
BI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bi
Đôi cánh (非) gãy, chim không bay được nữa, nằm nghe tim (心) mình thắt lại → BI, như 'bi quan'.
Gợi âm: 非 (PHI) đọc ヒ → 悲 cũng ヒ
⿱非心cấu tạo tham khảo (IDS)悲 BI buồn · 劇 KỊCH kịch
悲 BI buồn · 観 QUAN nhìn, quan sát
悲 BI buồn bã · 惨 THẢM thảm khốc
悲 BI đau buồn · 鳴 MINH kêu
悲 BI buồn đau
悲 BI buồn
悲 BI buồn
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn