nỗi buồn, nỗi đau buồn悲しみ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
悲BIbuồnnhư bi thươngđọc かな
nghĩa đenbuồn→ nỗi buồn, nỗi đau buồn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 深い悲しみnỗi buồn sâu sắc
- 悲しみに包まれるchìm trong đau buồn
- 悲しみを乗り越えるvượt qua nỗi buồn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 悲しむ. Chỉ nỗi buồn sâu (mất người thân, chia ly), trang trọng hơn 悲しさ. Trái nghĩa: 喜び.
Trái nghĩa
Ví dụ
かわいがっていた犬が死んで、深い悲しみの中にいる。
Chú chó tôi hết mực yêu thương đã chết, tôi đang chìm trong nỗi buồn sâu sắc.