sự giận dữ, cơn giận, nỗi phẫn nộ怒り
Còn nghĩa: sự giận dữ, cơn giận
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
怒NỘgiận dữnhư phẫn nộđọc いか
nghĩa đengiận→ sự giận dữ, cơn giận
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 怒りを感じるcảm thấy giận
- 怒りを買うchuốc lấy cơn giận (của ai)
- 怒りがおさまるcơn giận nguôi đi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 怒る/怒る. Danh từ 'cơn giận' đọc là いかり (riêng 怒りっぽい đọc おこり). Sắc thái mạnh, trang trọng hơn.
Ví dụ
何度も約束を破られて、怒りを感じた。
Bị thất hứa nhiều lần, tôi cảm thấy giận dữ.