訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
悲
buồn bã, đau buồn, thương xót
Bi · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
悲
· buồn bã, đau buồn, thương xót
Không (非) gì buồn hơn khi trái tim (心) tan vỡ vì bi thương.
非
không
心
trái tim
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 39
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 33
Họ từ / từ liên quan
悲しむ
かなしむ
buồn bã, thương tiếc, hối tiếc
悲劇
ひげき
bi kịch
悲観
ひかん
bi quan, thất vọng
悲惨
ひさん
thảm khốc, bi thảm, khốn khổ
悲鳴
ひめい
tiếng thét, tiếng kêu cứu