tiếng cười, sự cười笑い
Còn nghĩa: tiếng cười, nụ cười
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
笑TIẾUcườiđọc わら
nghĩa đencười→ tiếng cười, nụ cười
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 笑いが止まらないcười không ngớt
- 笑いが起こるtiếng cười vang lên
- 大笑いするcười phá lên
- お笑いhài kịch, tấu hài
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 笑う. お笑い = thể loại hài (お笑い番組). 「大笑いする」= cười phá lên.
Ví dụ
祖父の昔話が面白くて、笑いが止まらなかった。
Chuyện ngày xưa của ông thú vị quá, tôi cười không ngớt.