訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
笑
cười
Tiếu · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
笑
· cười
Cây trúc đung đưa như đang vui vẻ, miệng cười tươi như hoa nở.
竹
trúc
夭
trẻ
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 44
Họ từ / từ liên quan
笑顔
えがお
khuôn mặt tươi cười
微笑む
ほほえむ
mỉm cười
笑い
わらい
tiếng cười, nụ cười
嘲笑う
あざわらう
chế giễu, nhạo báng
微笑
びしょう
mỉm cười, nụ cười