sự ngạc nhiên, kinh ngạc; điều đáng kinh ngạc驚き
Còn nghĩa: sự ngạc nhiên, kinh ngạc
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
驚KINHkinh ngạc (ngạc nhiên)như kinh ngạcđọc おどろ
nghĩa đenkinh ngạc→ sự ngạc nhiên, kinh ngạc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 驚きを隠せないkhông giấu nổi sự ngạc nhiên
- 〜とは驚きだthật đáng ngạc nhiên là …
- 驚きの声tiếng kêu kinh ngạc
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ tạo từ động từ 驚く. 「〜とは驚きだ」= thật không ngờ…. Trong hội thoại thân mật hay dùng びっくり.
Ví dụ
初めて富士山を見たときの驚きは、今も忘れられない。
Đến giờ tôi vẫn không quên được sự kinh ngạc khi lần đầu nhìn thấy núi Phú Sĩ.