ngạc nhiên, giật mình驚く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
驚KINHsợ, giật mìnhnhư kinh ngạcđọc おどろ
nghĩa đengiật mình→ ngạc nhiên, giật mình
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.