Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phí
Ví tiền xưa là chuỗi vỏ sò (貝) xâu bằng dây buộc (弗); đi chợ cởi ra mấy vỏ là chuỗi ngắn dần → PHÍ: tiêu tốn, như 'chi phí'.
Gợi âm: PHÍ: ph → ハ行, vần -i → -i (ヒ)
⿱弗貝cấu tạo tham khảo (IDS)経 KINH kinh văn · 費 PHÍ chi phí
出 XUẤT ra · 費 PHÍ chi phí
実 THỰC thực tế · 費 PHÍ chi phí
浪 LÃNG sóng · 費 PHÍ chi phí
費 PHÍ chi phí
費 PHÍ tiêu tốn
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn