Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHỨC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chức
Người thư lại lắng tai (耳) nghe lệnh, cầm dao làm dấu khắc (戠) vào thẻ tre ghi việc → CHỨC: chức vụ, việc làm.
Gợi âm: CHỨC: đuôi -c → -ku (ショク)
⿰耳戠cấu tạo tham khảo (IDS)就 TỰU vào, tới (liền) · 職 CHỨC việc làm (chức vụ)
退 THOÁI lui (rút lui) · 職 CHỨC việc làm (chức vụ)
転 CHUYỂN chuyển · 職 CHỨC việc làm
職 CHỨC chức việc · 業 NGHIỆP nghề
職 CHỨC việc làm · 場 TRƯỜNG nơi
職 CHỨC chức việc · 員 VIÊN người
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn