Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẬP
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tập
Chim non vỗ đôi lông vũ (羽) trắng (白) suốt ngày, ngã rồi lại vỗ, thế là biết bay → TẬP: học tập.
⿱羽白cấu tạo tham khảo (IDS)練 LUYỆN rèn luyện · 習 TẬP tập
復 PHỤC lại · 習 TẬP học tập
予 DỰ trước · 習 TẬP học (học tập)
習 TẬP học đi học lại · 慣 QUÁN quen
習 TẬP học
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 3
Trang 50–51
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 1 · trang 28, 29
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 6, 7, 8, 10, 13, 14 · 単語 bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14
Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 11
Kanji bài 11Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn