Đang mở trang…
Đang mở trang…
MỸ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mỹ
Ngày xưa, con cừu (羊) to lớn (大) nhất đàn được chọn dâng lễ, vì ai cũng cho nó đẹp nhất → MỸ, như 'thẩm mỹ'.
Gợi âm: MỸ: vần -i → ビ
⿱𦍌大cấu tạo tham khảo (IDS)美 MỸ đẹp (vẻ đẹp) · 術 THUẬT nghề, thuật (kỹ thuật) · 館 QUÁN tòa nhà
美 MỸ đẹp (vẻ đẹp) · 術 THUẬT nghề, thuật (kỹ thuật)
美 MỸ đẹp (vẻ đẹp) · 人 NHÂN người
美 MỸ đẹp · 容 DUNG dung mạo · 院 VIỆN viện
美 MỸ đẹp (vẻ đẹp)
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn