Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIẾU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiếu
Tết làng, đội lân múa dưới cổng cây tre (⺮); ông Địa bụng to lớn (大), đầu nghiêng như nét phẩy (丿), cười toe khiến lũ trẻ cười theo → TIẾU: cười, 'tiếu lâm'.
Gợi âm: TIẾU: t → サ行, vần -iêu → -yō (ショウ)
⿱竹夭cấu tạo tham khảo (IDS)微 VI nhỏ, nhẹ · 笑 TIẾU cười
笑 TIẾU cười · 顔 NHAN mặt
笑 TIẾU cười
笑 TIẾU cười
Soumatome #233
Tuần 5 · Ngày 1 · trang 76, 77
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 4, 5, 6, 11, 12, 13
Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 44
Kanji bài 44Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn