Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tri
Biết rồi thì nói ngay, lời ra khỏi miệng (口) nhanh như mũi tên (矢) → TRI: biết.
⿰矢口cấu tạo tham khảo (IDS)通 THÔNG thông qua · 知 TRI biết
旧 CỰU cũ · 知 TRI biết
未 VỊ chưa · 知 TRI biết
無 VÔ không · 知 TRI biết
知 TRI biết · 合 HỢP cùng, lẫn nhau
知 TRI biết · 恵 HUỆ sáng trí
知 TRI biết, cai quản · 事 SỰ việc
知 TRI biết · 能 NĂNG khả năng
知 TRI biết · 合 HỢP hợp, lẫn nhau
知 TRI biết · 人 NHÂN người
知 TRI biết
知 TRI biết
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn