Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chân
Mười (十) con mắt (目) cùng soi, đặt lên tám (八) cái giá: không thứ gì giả lọt qua → CHÂN: thật.
⿱十具cấu tạo tham khảo (IDS)真 CHÂN thật · 面 DIỆN mặt · 目 MỤC mắt
真 CHÂN thật, ngay · 中 TRUNG giữa
真 CHÂN thật · 理 LÝ lẽ
真 CHÂN thật · 似 TỰ giống
真 CHÂN thật · 空 KHÔNG trống rỗng
真 CHÂN thật, hoàn toàn (thật) · 暗 ÁM tối
写 TẢ sao chép · 真 CHÂN thật · 撮 TOÁT chụp ảnh
生 SINH sống · 真 CHÂN thật · 面 DIỆN mặt · 目 MỤC mắt
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 4
Trang 20–21
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 4, 5, 7, 8, 9 · 単語 bài 8, 9
Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Minna no Nihongo
Bài 10
Kanji bài 10Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn