Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
CHÂN
thật, chân thực
Mười (十) đặt trên con mắt (目), nhìn thật kỹ mới thấy chân thật: 真.
Từ xem thêm:
真面目
(まじめ): nghiêm túc, chăm chỉ, đứng đắn (tính từ ĐUÔI NA)
·
写真
(しゃしん): N (ảnh, bức ảnh)