Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỆNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bệnh
Nằm bẹp trên giường (疒) cả tuần, người nóng hầm hập, cháo cũng không nuốt nổi → BỆNH: ốm; mảnh: giường bệnh.
⿸疒丙cấu tạo tham khảo (IDS)看 KHÁN trông nom · 病 BỆNH bệnh
病 BỆNH bệnh · 院 VIỆN viện
病 BỆNH bệnh · 気 KHÍ khí
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn