Đang mở trang…
Đang mở trang…
SẢN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sản
Đứng (立) dưới vách đá (厂), mầm sống (生) vừa nảy lên từ đất → SẢN: sinh ra, sản xuất.
⿸产生cấu tạo tham khảo (IDS)財 TÀI tiền của · 産 SẢN sản nghiệp, của
破 PHÁ phá vỡ · 産 SẢN tài sản, sản nghiệp
水 THỦY nước · 産 SẢN sản xuất
共 CỘNG cùng nhau · 産 SẢN sản xuất
国 QUỐC quốc gia · 産 SẢN sản xuất
資 TƯ tài sản · 産 SẢN sản xuất
産 SẢN sản xuất · 地 ĐỊA đất
産 SẢN sản xuất · 休 HƯU nghỉ ngơi
産 SẢN sản xuất · 後 HẬU phía sau
産 SẢN sản xuất · 出 XUẤT ra
産 SẢN sản xuất · 物 VẬT vật
産 SẢN sản xuất · 業 NGHIỆP nghề nghiệp
農 NÔNG nông nghiệp · 産 SẢN sản xuất · 物 VẬT vật
産 SẢN sản xuất
産 SẢN sản xuất
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 1
Trang 46–47
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2, 9
Mở Unit 2Mở Unit 9文法Buddy
Bài 7, 8, 9, 12, 13 · 単語 bài 12
Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 41
Kanji bài 41Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn