tài sản, của cải資産
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 資 ở đầu · 資〜
- 資料tài liệuTƯ LIỆUBDYMNN
- 資格bằng cấp, chứng chỉ; điều kiện (để được làm gì); tư cách (để nói, làm gì)TƯ CÁCH≈ lệchMMKBDY
- 資源tài nguyênTƯ NGUYÊNMMK
Có 産 ở cuối · 〜産
- お土産N (quà lưu niệm, đặc sản)THỔ SẢNBDYMNN
- 倒産sự phá sản (công ty, cửa hàng)ĐẢO SẢNMMKBDY
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
Có 産 ở đầu · 産〜
Xem cả 7 từ →Có 産 ở giữa · 〜産〜
Có 産 · 産