訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
財
tài sản, tiền bạc, của cải
Tài · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
財
· tài sản, tiền bạc, của cải
Tiền bạc là tài sản quý giá cần giữ gìn.
貝
tiền
才
tài
Họ từ / từ liên quan
財布
さいふ
ví, bóp
財産
ざいさん
tài sản, của cải
財源
ざいげん
nguồn tài chính, ngân sách
財政
ざいせい
tài chính, kinh tế
文化財
ぶんかざい
di sản văn hóa