Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÀI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tài
Vỏ sò (貝) thời xưa là tiền; ai khéo gom được cả rương → TÀI (tài năng 才): của cải.
Gợi âm: 才 đọc サイ; 財 đọc ザイ/サイ
⿰貝才cấu tạo tham khảo (IDS)文 VĂN văn chương · 化 HÓA biến hóa · 財 TÀI tài sản
財 TÀI tiền của · 布 BỐ vải
財 TÀI tiền của · 産 SẢN sản nghiệp, của
財 TÀI tài sản · 源 NGUYÊN nguồn
財 TÀI tài sản · 政 CHÍNH chính trị
財 TÀI tài sản
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn