Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÀI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tài
Hạt mầm vừa đội lớp đất (nét ngang) đã vươn thân có móc (nét sổ) và đâm thêm một nhánh chéo: bé xíu mà giỏi → TÀI: năng lực, như 'thiên tài'.
才cấu tạo tham khảo (IDS)天 THIÊN trời · 才 TÀI tài năng
才 TÀI tài · 能 NĂNG năng lực
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn