Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÀI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tài
Vỏ sò (貝) thời xưa là tiền; ai khéo gom được cả rương → TÀI (tài năng 才): của cải.
Gợi âm: 才 đọc サイ; 財 đọc ザイ/サイ
⿰貝才cấu tạo tham khảo (IDS)財 TÀI tiền của · 布 BỐ vải
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn