Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHIỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhiệt
Ông đắp đống đất cao (坴) làm lò, nhóm lửa (灬) bên dưới, nướng khoai chín (九) vàng, hơi nóng phả rát mặt → NHIỆT: nóng, như 'nhiệt độ'.
⿱埶灬cấu tạo tham khảo (IDS)高 CAO cao · 熱 NHIỆT nóng
熱 NHIỆT nóng · 心 TÂM lòng
熱 NHIỆT nóng, hăng say · 中 TRUNG ở trong, chìm vào
光 QUANG ánh sáng · 熱 NHIỆT nóng (nhiệt độ) · 費 PHÍ chi phí
熱 NHIỆT nóng
熱 NHIỆT nóng
Soumatome #260
Tuần 5 · Ngày 5 · trang 84, 85
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 10
Mở Unit 3Mở Unit 10文法Buddy
Bài 2, 3, 5, 8, 14 · 単語 bài 3, 5
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 8Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 28
Kanji bài 28Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn