Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIÊU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiêu
Đêm hội, làng dựng giàn trên đôi chân (兀) gỗ cao giữa sân, đốt lửa (火) bên dưới, khoai ngô vùi tro nướng tới sáng → THIÊU: đốt, nướng, như 'thiêu đốt'.
Gợi âm: THIÊU: vần -iêu → -yō (ショウ)
⿰火尭cấu tạo tham khảo (IDS)卵 NOÃN trứng · 焼 THIÊU đốt, nướng
好 HẢO thích · 焼 THIÊU nướng
焼 THIÊU nướng · 加 GIA thêm · 減 GIẢM bớt
焼 THIÊU đốt
焼 THIÊU đốt
焼 THIÊU nướng
Soumatome #145
Tuần 3 · Ngày 4 · trang 50, 51
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 11
Mở Unit 11文法Buddy
Bài 2, 6, 8, 10, 12 · 単語 bài 12
Mở bài 2Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 10Mở bài 12Minna no Nihongo
Bài 46
Kanji bài 46Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn