Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhiên
Trời băng giá (冫), cả nhà ra quây lửa (灬) thì con chó (犬) đội mũ nhọn (𠂊) sinh nhật đã chiếm chỗ ấm nhất; ai cũng gật: phải thế thôi → NHIÊN: 'đương nhiên'.
Gợi âm: NHIÊN: đuôi -n → -n (ゼン)
⿱⿰⿴𠂊冫犬灬cấu tạo tham khảo (IDS)全 TOÀN toàn bộ, hoàn toàn · 然 NHIÊN như thế
依 Y dựa, y theo · 然 NHIÊN như thế
偶 NGẪU chợt, ngẫu nhiên · 然 NHIÊN như thế
天 THIÊN trời · 然 NHIÊN như thế
公 CÔNG công cộng · 然 NHIÊN như thế
整 CHỈNH chỉnh đốn · 然 NHIÊN như thế
自 TỰ tự bản thân · 然 NHIÊN như thế · 科 KHOA khoa · 学 HỌC học
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn