Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIẢM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giảm
Hè nắng gắt, nước (氵) trong ao vơi dần, tất cả (咸) cá đều dồn xuống chỗ sâu → GIẢM: bớt đi, như 'giảm giá'.
Gợi âm: GIẢM: đuôi -m → -n (ゲン)
⿰氵咸cấu tạo tham khảo (IDS)焼 THIÊU nướng · 加 GIA thêm · 減 GIẢM bớt
減 GIẢM bớt · 少 THIỂU ít
減 GIẢM bớt · 量 LƯỢNG lượng
減 GIẢM bớt
減 GIẢM bớt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn