Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẠC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tạc
Minh chợt (乍) tỉnh dậy thấy mặt trời (日) đã lên cao, bài tập hôm qua vẫn chưa làm → TẠC: hôm qua.
Gợi âm: TẠC: t → サ行, đuôi -c → -ku (サク)
⿰日乍cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 昨 TẠC hôm qua · 日 NHẬT ngày
一 NHẤT một · 昨 TẠC hôm qua · 年 NIÊN năm
一 NHẤT một · 昨 TẠC hôm qua · 昨 TẠC hôm qua · 日 NHẬT ngày
昨 TẠC hôm qua, trước
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn