Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẢO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tảo
Tiết thanh minh, con cháu lên đồi, tay (扌) cầm cái chổi (帚) quét lá trên mộ ông bà → TẢO: quét.
Gợi âm: TẢO: t → サ行 (ソウ)
⿰扌帚cấu tạo tham khảo (IDS)掃 TẢO quét · 除 TRỪ bỏ đi
掃 TẢO quét · 除 TRỪ bỏ đi · 機 CƠ máy
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn