Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỊNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Định
Dọn nhà mới, mẹ kê chiếc bàn dưới mái nhà (宀) cho ngay thẳng (正), hai chân dưới choãi ra bám chặt sàn, đặt rồi không xê dịch nữa → ĐỊNH: cố định, như 'ổn định'.
Gợi âm: ĐỊNH: đ → t, vần -inh → -ei (テイ)
⿱宀𤴓cấu tạo tham khảo (IDS)仮 GIẢ tạm, giả · 定 ĐỊNH định
勘 KHÁM so tính · 定 ĐỊNH định
一 NHẤT một · 定 ĐỊNH quyết định
肯 KHẲNG đồng ý · 定 ĐỊNH quyết định
推 SUY suy ra (đẩy tới) · 定 ĐỊNH định (quyết định)
測 TRẮC đo đạc · 定 ĐỊNH quyết định
定 ĐỊNH định · 期 KỲ kỳ hạn
定 ĐỊNH quyết định · 規 QUY quy tắc
定 ĐỊNH quyết định · 員 VIÊN nhân viên
定 ĐỊNH quyết định · 義 NGHĨA nghĩa khí
定 ĐỊNH quyết định · 食 THỰC ăn
定 ĐỊNH quyết định · 年 NIÊN năm
予 DỰ trước · 定 ĐỊNH định · 表 BIỂU bảng
定 ĐỊNH quyết định
定 ĐỊNH quyết định
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn