Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỰ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tự
Đứa con (子) ngồi dưới mái nhà (宀), nắn nót tập viết từng chữ → TỰ: chữ.
Gợi âm: TỰ: t → z, không đuôi (ジ)
⿱宀子cấu tạo tham khảo (IDS)文 VĂN chữ, văn · 字 TỰ chữ
文 VĂN chữ, văn · 字 TỰ chữ
活 HOẠT sống · 字 TỰ chữ
習 TẬP học tập · 字 TỰ chữ
名 DANH tên · 字 TỰ chữ
英 ANH anh quốc · 字 TỰ chữ
字 TỰ chữ · 体 THỂ thể, dạng
十 THẬP mười · 字 TỰ chữ · 路 LỘ đường
字 TỰ chữ
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 5
Trang 54–55
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 5 · trang 52, 53
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 1, 3, 7, 10, 11, 12, 14 · 単語 bài 14
Mở bài 1Mở bài 3Mở bài 7Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 16
Kanji bài 16Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn