Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiên
Một (一) vạch trên đầu người to lớn (大): cái che trên đầu mọi người → THIÊN: trời.
⿱一大cấu tạo tham khảo (IDS)雨 VŨ mưa · 天 THIÊN trời
晴 TÌNH tạnh, quang · 天 THIÊN trời
天 THIÊN trời · 然 NHIÊN như thế
天 THIÊN trời · 皇 HOÀNG hoàng đế
天 THIÊN trời · 下 HẠ dưới
天 THIÊN trời · 国 QUỐC quốc gia
天 THIÊN trời · 才 TÀI tài năng
天 THIÊN trời · 災 TAI thảm họa
先 TIÊN trước · 天 THIÊN trời · 的 ĐÍCH đích
天 THIÊN trời
Soumatome N5 · Ngày 6
Trang 26–27
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 4, 7, 8, 12, 13, 14 · 単語 bài 7
Mở bài 4Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 20
Kanji bài 20Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn