Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐỒ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đồ
Trong vòng rào (囗), mấy nhát cắt (乂) chéo vạch ra đường và chấm làng → ĐỒ: bản đồ, hình vẽ.
⿴囗⿱⺀乂cấu tạo tham khảo (IDS)意 Ý ý nghĩ · 図 ĐỒ bản đồ
指 CHỈ ngón tay · 図 ĐỒ bản đồ
図 ĐỒ tranh vẽ, bản đồ · 書 THƯ sách
図 ĐỒ bản đồ · 鑑 GIÁM gương soi
図 ĐỒ bản đồ · 表 BIỂU bề mặt
図 ĐỒ bản đồ · 図 ĐỒ bản đồ
図 ĐỒ hình vẽ
図 ĐỒ mưu đồ, tính
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 1
Trang 30–31
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 5 · trang 36, 37
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 8, 11, 13
Mở bài 8Mở bài 11Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 17
Kanji bài 17Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn