訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
図
bản đồ, hình vẽ, kế hoạch
Đồ · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
図
· bản đồ, hình vẽ, kế hoạch
Khung đất nước (囗) chứa bản vẽ các đường nét, đó là bản đồ: 図.
Họ từ / từ liên quan
地図
ちず
bản đồ
図書館
としょかん
thư viện
図
ず
biểu đồ, hình vẽ
合図
あいず
dấu hiệu, tín hiệu
図書
としょ
sách vở
図る
はかる
lập kế hoạch, mưu đồ
図鑑
ずかん
sách tranh, từ điển hình ảnh
図形
ずけい
hình vẽ, hình dạng
図表
ずひょう
biểu đồ, sơ đồ
意図
いと
ý định, mục đích
指図
さしず
chỉ dẫn, mệnh lệnh