sách tranh, từ điển hình ảnh図鑑
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 図 ở cuối · 〜図
- 地図bản đồĐỊA ĐỒBDYMNN
- 合図ám hiệu, tín hiệu; sự ra hiệu (bằng tay, mắt, âm thanh)HỢP ĐỒMMK
- 意図ý định, mục đíchÝ ĐỒ
Có 図 ở đầu · 図〜
Xem cả 5 từ →